The padding in this jacket makes it warm.
Dịch: Đệm trong chiếc áo khoác này làm cho nó ấm.
In web design, padding is used to create space around elements.
Dịch: Trong thiết kế web, đệm được sử dụng để tạo khoảng cách xung quanh các phần tử.
đệm
nhồi
tấm đệm
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
tân binh đầy triển vọng
Gia đình bảo bọc
Giao tiếp bằng văn bản
máy nướng bánh panini
gam màu kinh điển
có tính tranh luận, hay tranh cãi
di sản văn hóa thế giới của UNESCO
doanh nghiệp chế biến