Children are more vulnerable to diseases.
Dịch: Trẻ em dễ bị mắc bệnh hơn.
The password makes the computer system vulnerable to attack.
Dịch: Mật khẩu đó làm cho hệ thống máy tính dễ bị tấn công.
dễ mắc phải
dễ bị phơi bày
có nguy cơ
sự dễ bị tổn thương
dễ bị tổn thương
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
rau diếp
Chiến tranh lạnh
Tăng cường dữ liệu
áo thun cổ tim
vòng 1
biết lý do
gối ghế
Đỉnh cao của sự nghiệp/thành công