The police are investigating the signs of crime at the scene.
Dịch: Cảnh sát đang điều tra các dấu hiệu phạm tội tại hiện trường.
The presence of blood can be a sign of crime.
Dịch: Sự hiện diện của máu có thể là một dấu hiệu của tội phạm.
Bằng chứng phạm tội
Manh mối phạm tội
dấu hiệu
phạm tội
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
đại siêu thị
Đồng bộ
Chất hữu cơ trong đất
thỏi vàng
bùa hộ mệnh
chuyên gia công nghệ thông tin
hiệu quả quảng cáo
treo khăn ướt