The victim showed signs of external force trauma.
Dịch: Nạn nhân có dấu hiệu chấn thương do ngoại lực.
The forensic team examined the evidence for signs of external force.
Dịch: Đội pháp y đã kiểm tra bằng chứng để tìm dấu hiệu của ngoại lực.
Dấu hiệu ảnh hưởng bên ngoài
Dấu vết của các lực bên ngoài
lực
bên ngoài
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Trong chăn mới biết chăn có rận
cơ quan chính phủ
lớn nhất thế giới
gỡ bỏ các lệnh trừng phạt
Lợi thế so với đối thủ
vội vàng
chính quyền thành phố
Đại tá