I lost motivation after failing the exam.
Dịch: Tôi đã đánh mất động lực sau khi thi trượt.
It is easy to lose motivation when the work is too hard.
Dịch: Rất dễ đánh mất động lực khi công việc quá khó.
trở nên mất động lực
mất động cơ
động lực
có động lực
mất động lực
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
không khí mát mẻ
Giám đốc kỹ thuật
Nghệ sĩ có ảnh hưởng
quản lý kinh tế
chánh điện được dựng tạm
thành phố được củng cố
Chi tiêu cá nhân
nhóm sinh thái