The cause of the fire is under investigation.
Dịch: Nguyên nhân vụ cháy đang được điều tra.
He is currently under investigation for fraud.
Dịch: Ông ta hiện đang bị điều tra vì tội gian lận.
đang bị điều tra
đang được điều tra
cuộc điều tra
điều tra
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
từ phát âm giống nhau
cầu dây văng
giới hạn trên
đội hình toàn sao
Thói quen tài chính
chất thải (từ quá trình luyện kim), bùn, cặn
Bình đựng tro cốt
tính có lợi