The changes were gradual over time.
Dịch: Những thay đổi diễn ra dần dần theo thời gian.
She made gradual improvements in her skills.
Dịch: Cô ấy đã cải thiện kỹ năng của mình một cách dần dần.
chậm
từng bước một
tính dần dần
làm cho dần dần
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
phân tích văn bản
Giáo dục mầm non
Súp gà đen với thảo dược Trung Quốc
nỗ lực kiên quyết
cảnh hành động
Yêu cầu minh bạch
độ bền
sức mạnh, hiệu lực