The changes were gradual over time.
Dịch: Những thay đổi diễn ra dần dần theo thời gian.
She made gradual improvements in her skills.
Dịch: Cô ấy đã cải thiện kỹ năng của mình một cách dần dần.
chậm
từng bước một
tính dần dần
làm cho dần dần
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
dẻo
Thiên kiến
Đào tạo kỹ năng
sự khoan, việc khoan
khu vực hàm
Thế giới tiền điện tử
Sự sụt giảm tỷ lệ
App quản lý chi tiêu