The action scenes in the movie were amazing.
Dịch: Những cảnh hành động trong phim rất tuyệt vời.
The stuntman was injured during the filming of an action scene.
Dịch: Diễn viên đóng thế bị thương trong quá trình quay một cảnh hành động.
trình tự hành động
cảnh đánh nhau
hành động
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
nghề mộc
Nước mắm cá lóc
Phong cảnh đặc trưng
Thức ăn truyền thống
thể loại thứ tư
hành vi phòng thủ hoặc phòng ngự
Giao khi khách chưa chốt
dung tích động cơ