A mass of people gathered in the square.
Dịch: Một đám đông tụ tập ở quảng trường.
The mass of people protested against the new law.
Dịch: Đám đông phản đối luật mới.
đám đông
khối lượng
to lớn
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
bình sữa có núm vú
Thời kỳ đầy thử thách
cuộc sống tâm hồn
Kinh tế gia đình
dấu hiệu bất thường
tàu chở dầu
Thẻ bạch kim
học tập độc lập