She filled the nipple bottle with milk for the baby.
Dịch: Cô ấy đã đổ sữa vào bình sữa có núm vú cho em bé.
Make sure to clean the nipple bottle before using it.
Dịch: Hãy chắc chắn rằng bạn đã rửa sạch bình sữa có núm vú trước khi sử dụng.
bình cho ăn
bình sữa trẻ em
núm vú
bình
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
làm suy giảm uy tín
chu trình
thời hoàng kim, thời đỉnh cao
cuộc sống thành công
chương trình cho vay
khóa học mùa hè
tiên tiến, hiện đại nhất
tâm thư dài