The patient was examined by the doctor.
Dịch: Bệnh nhân đã được bác sĩ kiểm tra.
The evidence was thoroughly examined.
Dịch: Bằng chứng đã được xem xét kỹ lưỡng.
đánh giá
cuộc kiểm tra
kiểm tra
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
tự cô lập bản thân
Sự trưng thu, sự tước đoạt
Phong cách truyền thống Việt Nam
tình trạng không còn khả năng thanh toán
Bạn cần gì?
Sự phân nhánh
xử lý nền đất yếu
Vòng loại Asian Cup