Leading a principled life requires courage.
Dịch: Sống một cuộc sống có nguyên tắc đòi hỏi sự can đảm.
She chose a principled life over material wealth.
Dịch: Cô ấy đã chọn một cuộc sống có nguyên tắc hơn là sự giàu có vật chất.
cuộc sống đạo đức
cuộc sống chuẩn mực
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
sự quyết tâm
Giải quyết tranh chấp
nền kinh tế thế giới
tài sản vô giá
chất lượng kém
kỹ thuật sáng tác
khoảnh khắc đón con
Lực lượng Vũ trang Hoa Kỳ