The war disrupted their lives.
Dịch: Chiến tranh đã làm đảo lộn cuộc sống của họ.
His accident completely disrupted his life.
Dịch: Tai nạn của anh ấy đã hoàn toàn làm đảo lộn cuộc sống của anh ấy.
cuộc sống đầy biến động
cuộc sống hỗn loạn
làm gián đoạn
sự gián đoạn
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Thu nhập khả dụng
Sống trái quy luật
thời hạn thực hiện
hoạt động bổ trợ, hoạt động phụ trợ
Gian hàng Việt Nam
Vụ Đông - Xuân
Giảm thiểu nếp nhăn
khách du lịch trong nước