We trekked through the jungle for days.
Dịch: Chúng tôi đã đi bộ xuyên rừng nhiều ngày.
They trekked across the mountains.
Dịch: Họ đã đi bộ đường dài vượt qua những ngọn núi.
đi bộ đường dài
hành trình
cuộc du ngoạn
người đi bộ đường dài
việc đi bộ đường dài
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
vào khoảnh khắc đó
sự ngẫu nhiên hóa
mạnh mẽ, cường tráng
Phí hạ tầng cảng biển
Bộ trưởng
ca trực đêm
các quy tắc hiện hành
Chuẩn bị sẵn sàng cho cuộc thi