I bought a new laptop at the electronics store.
Dịch: Tôi đã mua một chiếc laptop mới tại cửa hàng điện tử.
The electronics store has a wide selection of gadgets.
Dịch: Cửa hàng điện tử có nhiều lựa chọn thiết bị.
cửa hàng điện tử
cửa hàng công nghệ
thiết bị điện tử
điện khí hóa
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
người lái xe máy
thuế xuất khẩu
nhà cung cấp dịch vụ viễn thông
thời thơ ấu
ván trượt bay
giam giữ, hạn chế
biến chỉ thị
hủy bỏ, từ bỏ