He had to do tedious work all day long.
Dịch: Anh ấy phải làm công việc nhàm chán suốt cả ngày.
The project involved a lot of tedious work that nobody enjoyed.
Dịch: Dự án bao gồm nhiều công việc tẻ nhạt mà chẳng ai thích.
công việc nhàm chán
công việc đơn điệu
sự nhàm chán
nhàm chán
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Vận tốc siêu hành trình
rau diếp hoang
buổi họp mặt cựu sinh viên
độ cao, âm vực
cây bụi lâu năm
trạng thái ngủ đông
văn phòng khu vực
nền kinh tế (số nhiều)