He had a fit of anger when he saw the damage.
Dịch: Anh ấy đã nổi cơn giận khi nhìn thấy thiệt hại.
She flew into a fit of anger.
Dịch: Cô ấy bỗng nổi cơn thịnh nộ.
bùng nổ cơn giận
cơn cuồng nộ
02/01/2026
/ˈlɪvər/
đỏ mặt, đỏ bừng
chuyên gia tình dục
bỏ quên con gái
biểu đồ chiêm tinh
hài hòa lợi ích
tôn vóc dáng
học tập sớm
cái nhìn từ trên cao