The contentious issue of climate change divides opinions.
Dịch: Vấn đề gây tranh cãi về biến đổi khí hậu chia rẽ ý kiến.
She has a contentious personality, often getting into arguments.
Dịch: Cô ấy có tính cách gây tranh cãi, thường xuyên cãi vã.
gây tranh cãi
hay tranh cãi
sự tranh cãi
tính gây tranh cãi
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
bảo vệ đứa trẻ ngoan
tàu chở khách
Cây bồ hòn
nỗi sợ nước
không buồn vì mất
báo cáo hoạt động bất hợp pháp
Gạo nếp đường
Khăn rằn (loại khăn vuông hoặc tam giác dùng để đội đầu hoặc quàng cổ)