We have the right to be proud of our achievements.
Dịch: Chúng ta có quyền tự hào về những thành tựu của mình.
She has the right to be proud of her children.
Dịch: Cô ấy có quyền tự hào về những đứa con của mình.
tự hào chính đáng
tự hào một cách xứng đáng
niềm tự hào
tự hào
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Chả cá
quần áo bảo vệ khỏi ánh nắng
kinh tế ổn định
sống như 1 đứa trẻ bình thường
thuộc về Hy Lạp; có phong cách Hy Lạp
Phật của ánh sáng vô tận
mạng lưới toàn cầu
Đặt chỗ hội nghị