The happy story made everyone laugh.
Dịch: Câu chuyện vui vẻ làm mọi người cười.
He told a happy story to cheer her up.
Dịch: Anh ấy kể một câu chuyện vui vẻ để làm cô ấy vui lên.
câu chuyện hài hước
mẩu chuyện thú vị
vui vẻ
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
áo khoác mùa đông
Cảnh tượng thường thấy
khu vực địa phương
tiêu chuẩn VietGAP
vĩnh viễn, lâu dài
Hoạt động bay
như bạn nói
Múa lửa