We need to discuss financial affairs.
Dịch: Chúng ta cần thảo luận về chuyện tài chính.
She is in charge of the company's financial affairs.
Dịch: Cô ấy phụ trách các chuyện tài chính của công ty.
vấn đề tài chính
công việc tiền tệ
thuộc về tài chính
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Tuyển sinh viên quốc tế
Tên gọi của New Zealand trong tiếng Māori.
hài hòa màu sắc
trẻ trung, thanh niên
zoom quang học
các câu hỏi thường gặp
thứ hạng thứ ba, loại thứ ba
cộng đồng mạng Việt