He experienced vertigo after standing up too quickly.
Dịch: Anh ấy bị hoa mắt chóng mặt sau khi đứng dậy quá nhanh.
The patient complained of vertigo and nausea.
Dịch: Bệnh nhân phàn nàn về cảm giác hoa mắt chóng mặt và buồn nôn.
chóng mặt
cảm giác quay vòng
hoa mắt chóng mặt (tính từ mô tả trạng thái)
gây chóng mặt (ít dùng phổ biến)
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
học kỳ
hồ nước mát lạnh
cống hiến hết mình cho công việc
gia đình có hoàn cảnh khó khăn
Giá tham khảo
hà mã
báo cáo điều tra
các cơ quan quản lý