She has an international certificate in accounting.
Dịch: Cô ấy có chứng chỉ quốc tế về kế toán.
To get this job, you need an international certificate.
Dịch: Để có được công việc này, bạn cần có chứng chỉ quốc tế.
chứng nhận quốc tế
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
phương pháp tiếp cận mới
chịu đựng, trải qua
Kinh thành Huế
hiệp hội cựu sinh viên
thúc giục, làm nhanh hơn
các vị thần
các nguyên tắc cơ bản
Cừu sùng đạo