The benefits of this treatment remain unproven.
Dịch: Lợi ích của phương pháp điều trị này vẫn chưa được chứng minh.
These claims are unproven and possibly untrue.
Dịch: Những tuyên bố này chưa được chứng minh và có thể không đúng sự thật.
chưa xác minh
chưa thử nghiệm
bằng chứng
chứng minh
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
câu lạc bộ cricket
đế chế giải trí
thái độ tiêu cực
Theo đuổi tham vọng
Quản lý đô thị
sản phẩm chính
Câu lạc bộ bóng đá Việt Nam
truyền máu