She had her monogram embroidered on the towel.
Dịch: Cô ấy đã thêu chữ lồng lên chiếc khăn tắm.
The monogram on the bag indicated it was designer.
Dịch: Chữ lồng trên chiếc túi cho thấy nó là hàng thiết kế.
chữ cái đầu
chữ ký
quá trình thêu chữ lồng
thêu chữ lồng
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
biệt thự 3 mặt tiền
ngay lập tức
huyền bí, bùa chú, đánh vần
mưa theo mùa
Quy tắc giới tính
triết học Do Thái
có khả năng
Tết Trung Thu