She had her monogram embroidered on the towel.
Dịch: Cô ấy đã thêu chữ lồng lên chiếc khăn tắm.
The monogram on the bag indicated it was designer.
Dịch: Chữ lồng trên chiếc túi cho thấy nó là hàng thiết kế.
chữ cái đầu
chữ ký
quá trình thêu chữ lồng
thêu chữ lồng
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Lý thuyết về tri thức
tuổi
sắc mặt nhợt nhạt
tóc gợn sóng
khoa học y tế
hướng về, đến gần
sự lên án
Than khóc, kêu gào