She had her monogram embroidered on the towel.
Dịch: Cô ấy đã thêu chữ lồng lên chiếc khăn tắm.
The monogram on the bag indicated it was designer.
Dịch: Chữ lồng trên chiếc túi cho thấy nó là hàng thiết kế.
chữ cái đầu
chữ ký
quá trình thêu chữ lồng
thêu chữ lồng
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
ánh sáng nhìn thấy
táo đỏ
hướng về gia đình
trạng thái hiện tại
thay ca
khu vực tài nguyên
sự hoãn lại
thổi phồng công dụng