She felt giddy after spinning around.
Dịch: Cô ấy cảm thấy chóng mặt sau khi quay vòng.
The news made him feel giddy with excitement.
Dịch: Tin tức khiến anh ấy cảm thấy vui vẻ hạnh phúc.
chóng mặt
ngây ngất
sự chóng mặt
đi nhanh, thúc đẩy
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
khu phức hợp dân cư cao cấp
phía bên trái
Xe SUV Toyota
môi trường tốt
Khoai chuối chiên giòn
Chúc bạn mau bình phục
Cha đơn thân
Lối vào bất ngờ