She felt giddy after spinning around.
Dịch: Cô ấy cảm thấy chóng mặt sau khi quay vòng.
The news made him feel giddy with excitement.
Dịch: Tin tức khiến anh ấy cảm thấy vui vẻ hạnh phúc.
chóng mặt
ngây ngất
sự chóng mặt
đi nhanh, thúc đẩy
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
đầu mút dẫn đầu
nghề làm đồ từ tre
liếm
dễ thương và hài hước
cá thể hổ Đông Dương
Ảnh lan truyền
xu hướng toàn cầu
đại diện, người hoặc vật đại diện