The proposal received a divisive response from the community.
Dịch: Đề xuất nhận được phản ứng gây chia rẽ từ cộng đồng.
His comments provoked a divisive response online.
Dịch: Những bình luận của anh ấy đã gây ra một phản ứng chia rẽ trên mạng.
Phản ứng phân cực
Câu trả lời gây tranh cãi
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
có thể biến đổi
lập kế hoạch cho tương lai
sự chọn lựa, sự lựa chọn
Đậu cánh
chia sẻ tại sự kiện
bộc lộ tố chất
áo sơ mi bạo hình bạo dạng
Trí tuệ Nhân tạo của Apple