The main reason for the meeting is to discuss the budget.
Dịch: Lý do chính cho cuộc họp là để thảo luận về ngân sách.
Her main concern is the safety of her children.
Dịch: Mối quan tâm chính của cô ấy là sự an toàn của các con.
chính
nguyên tắc
đất liền
chính thống
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
sự tham gia của công dân
kinh tế bất ổn
triển lãm tranh
làm sáng tỏ, giải thích
nhạc gây buồn
rất dễ nhằn
kem dưỡng da
tiếp cận dịch vụ y tế