The streetlights illuminate the road at night.
Dịch: Đèn đường chiếu sáng con đường vào ban đêm.
The teacher used a diagram to illuminate the concepts.
Dịch: Giáo viên đã sử dụng một sơ đồ để làm sáng tỏ các khái niệm.
thắp sáng
làm rõ
sự chiếu sáng
được chiếu sáng
02/01/2026
/ˈlɪvər/
rải, phân tán
nguồn tin tức
giai đoạn đầu hôn nhân
những tiêu chuẩn về vẻ đẹp
cá voi xanh
Gái quê nhưng từ bé đã đam mê
hỗ trợ quá trình hồi phục
dàn xếp tấn công