She is my sister-in-law from my brother's marriage.
Dịch: Cô ấy là chị/em dâu của tôi từ cuộc hôn nhân của anh trai tôi.
After the wedding, she became my sister-in-law.
Dịch: Sau đám cưới, cô ấy trở thành chị/em dâu của tôi.
chị/em dâu
chị/em gái cùng chồng/vợ
chị/em gái
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
tiền sử tiêm chủng
sự sa đọa, sự trụy lạc
chiến lược kinh tế
hệ thống thoát nước thải
Chiếm đoạt tài sản
kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10
tình trạng sức khỏe
kỹ năng tương tác