He was arrested for appropriation of property.
Dịch: Anh ta bị bắt vì tội chiếm đoạt tài sản.
The company is accused of appropriation of property.
Dịch: Công ty bị cáo buộc chiếm đoạt tài sản.
tham ô
sự chiếm đoạt
chuyển đổi trái phép
chiếm đoạt
người chiếm đoạt
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
Mì cay
Nhà cộng đồng
báo cáo khoản vay
houses and buildings; the general term for residences and structures
kháng thể IgM
thỏa thuận lương
hợp đồng bất động sản
đơn vị thông tin