The debate has become highly polarized on this issue.
Dịch: Cuộc tranh luận đã trở nên cực kỳ chia rẽ về vấn đề này.
Polarized light is used in many optical devices.
Dịch: Tia sáng phân cực được sử dụng trong nhiều thiết bị quang học.
chia rẽ
hai nhánh
sự phân cực
làm phân cực
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Số bảo hiểm
có hại, độc hại
sự tạo bọt
Tương lai rất tốt
cơ hội rõ ràng
Sự hấp thụ văn hóa
sự đón, sự nhặt lên
siêu đơn giản