The debate has become highly polarized on this issue.
Dịch: Cuộc tranh luận đã trở nên cực kỳ chia rẽ về vấn đề này.
Polarized light is used in many optical devices.
Dịch: Tia sáng phân cực được sử dụng trong nhiều thiết bị quang học.
chia rẽ
hai nhánh
sự phân cực
làm phân cực
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
sự từ chối thẳng thừng
tiến bộ kinh tế
thay đổi nhờ phim
người hợp lý
chu kỳ sản xuất
sự nhồi máu, cơn nhồi máu (thường liên quan đến tim hoặc não)
hành vi sai trái
trường trung học phổ thông