He suffered a serious injury in the accident.
Dịch: Anh ấy bị chấn thương nghiêm trọng trong vụ tai nạn.
The player was sidelined due to a serious injury.
Dịch: Cầu thủ đó phải ngồi ngoài vì một chấn thương nghiêm trọng.
Chấn thương nặng
Chấn thương chí mạng
nghiêm trọng
gây thương tích
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
bằng cấp cao hơn
rủi ro tiềm ẩn
hoài niệm
tiền bồi thường bảo hiểm
hóa đơn điện tử
Dịch vụ gọi xe qua ứng dụng
thung lũng hoặc khe núi, thung nhỏ
người dân uy tín