I'm fed up with this situation.
Dịch: Tôi chán ngấy với tình huống này.
She is fed up with doing the same thing every day.
Dịch: Cô ấy chán ngấy với việc làm cùng một việc mỗi ngày.
chán ngấy
mệt mỏi với
tình trạng chán ngấy
làm ai đó chán ngấy
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
biểu hiện giả
vỗ nhẹ lên đầu
lễ cưới
với sự hỗ trợ
cơ sở chơi game
nước không gian
Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam
gây bực bội, làm nản lòng