She takes care of children for a living.
Dịch: Cô ấy chăm sóc trẻ em để kiếm sống.
It's hard work to take care of children all day.
Dịch: Việc chăm sóc trẻ em cả ngày là một công việc vất vả.
trông nom trẻ em
giữ trẻ
sự chăm sóc trẻ em
người chăm sóc
02/01/2026
/ˈlɪvər/
khắp nơi
không có lưng
áo choàng nghi lễ
báo cáo mùa vụ
thuế có thể thu hồi
quá trình tư duy
trứng
giao dịch hàng hoá