The movie included a flashback to his childhood.
Dịch: Bộ phim có một cảnh hồi tưởng về thời thơ ấu của anh.
She had a flashback of the accident.
Dịch: Cô ấy hồi tưởng lại vụ tai nạn.
sự hồi tưởng
ký ức
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
cửa cuốn
đạo đức kinh doanh
thực hành chung
cơn ác mộng
thiết lập quan hệ ngoại giao
trung tâm ung bướu
phụ thuộc
đặc điểm gỗ