The protest was seen as a security impediment.
Dịch: Cuộc biểu tình bị coi là một hành động cản trở an ninh.
These actions are a serious security impediment.
Dịch: Những hành động này là một sự cản trở an ninh nghiêm trọng.
mối đe dọa an ninh
rủi ro an ninh
sự cản trở an ninh
cản trở an ninh
gây cản trở an ninh
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
mực (hải sản)
phút nóng giận
xác nhận sức hút, xác nhận sự hấp dẫn
tế bào chưa phân hóa
Cân bằng cuộc sống
cơ sở dữ liệu toàn cầu
Túi đựng thực phẩm
Sinh vật phù du động vật