She wore a girlish dress for the party.
Dịch: Cô ấy mặc một chiếc váy mang phong cách nữ tính cho bữa tiệc.
Her demeanor was very girlish and charming.
Dịch: Thái độ của cô ấy rất nữ tính và quyến rũ.
nữ tính
nữ tính, phù hợp nữ giới
tính nữ tính
một cách nữ tính
18/12/2025
/teɪp/
kháng thể
Văn hóa bản địa
viêm màng não vô trùng
chiếc lá, cây phong
xây lại nền móng
Văn hóa tổ chức
ca ngợi
hoạt động hấp dẫn