Her smile hid an obscured emotion.
Dịch: Nụ cười của cô che giấu một cảm xúc bị che giấu.
His obscured emotion made it hard to know how he truly felt.
Dịch: Cảm xúc bị che giấu của anh khiến khó biết anh thực sự cảm thấy thế nào.
cảm xúc ẩn giấu
cảm xúc che đậy
che khuất
mờ ám
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Lành ít dữ nhiều
huấn luyện thể chất
Đầu tư giá trị
quỹ nghỉ hưu
ánh sáng yếu ớt, tia sáng
chùm hoa
Trạng thái hệ thống
sự rút thăm trúng thưởng