I feel tired after a long day of work.
Dịch: Tôi cảm thấy mệt mỏi sau một ngày dài làm việc.
She feels tired and wants to rest.
Dịch: Cô ấy cảm thấy mệt mỏi và muốn nghỉ ngơi.
kiệt sức
mệt nhoài
mệt mỏi rã rời
sự mệt mỏi
mệt mỏi
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
khúc mắc đều có thể hóa giải
định giá nhà
hành trình chuẩn bị
tài liệu tham khảo
khí mù tạt
Tối cao
phân tích đối chiếu
Gấc seed; the seed of the gấc fruit, often used in Vietnamese cuisine for its nutritional value.