He is a well-known male vocalist in the country.
Dịch: Anh ấy là một ca sĩ nam nổi tiếng trong nước.
The concert featured several well-known male vocalists.
Dịch: Buổi hòa nhạc có sự góp mặt của nhiều ca sĩ nam nổi tiếng.
ca sĩ nam trứ danh
người hát nam lừng danh
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Chăm sóc sắc đẹp
khích lệ tiêu dùng
Sự nghiệp đầy tham vọng
nhóm người dựa trên đặc điểm chủng tộc
Thờ cúng các vị thần bếp
cấu trúc thành phần
không phải cá biệt
chịu trách nhiệm