The present show is very entertaining.
Dịch: Buổi trình diễn hiện tại rất thú vị.
I enjoyed the present show more than the last one.
Dịch: Tôi thích buổi trình diễn hiện tại hơn buổi trước.
Màn trình diễn hiện tại
Chương trình hôm nay
trình bày
bài thuyết trình
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Vấn đề nhiều đứa trẻ mắc phải
lộ chính, tuyến đường chính
Phí tư vấn
hoàn thành công việc
xu hướng toàn cầu
Cách cư xử, thái độ
Động vật hoang dã trong khu vực nhiệt đới
giọng tự nhiên