The present show is very entertaining.
Dịch: Buổi trình diễn hiện tại rất thú vị.
I enjoyed the present show more than the last one.
Dịch: Tôi thích buổi trình diễn hiện tại hơn buổi trước.
Màn trình diễn hiện tại
Chương trình hôm nay
trình bày
bài thuyết trình
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
sa đoạ, đồi bại
Netizen bán tín bán nghi
phôi rắn
chủ nghĩa môi trường
Quan điểm xã hội
chênh lệch múi giờ
thế hệ năng động
trở ngại lớn