He took his first shower of the day before breakfast.
Dịch: Anh ấy tắm lần đầu trong ngày trước bữa sáng.
After waking up, her first shower helped her feel refreshed.
Dịch: Sau khi thức dậy, lần tắm đầu tiên giúp cô ấy cảm thấy sảng khoái.
lần tắm buổi sáng
lần tắm đầu tiên
buổi tắm
tắm
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
giàn giáo
người chiến thắng
thời điểm trong ngày
Người thiếu hiểu biết về văn hóa, nghệ thuật.
Dự báo tài chính
khuyết tật
thu gom rác
bút thư pháp