The charity gala raised a lot of money for the cause.
Dịch: Buổi gala từ thiện đã gây quỹ được rất nhiều cho mục đích đó.
She wore a beautiful dress to the gala.
Dịch: Cô ấy đã mặc một chiếc váy đẹp đến buổi gala.
lễ kỷ niệm
sự kiện
sự kiện gala
tổ chức gala
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Loạt đạn pháo; sự đồng loạt
ngõ hẻm
kiểm soát lo âu
khó chịu, cằn nhằn
không gian nhã nhặn
tuổi thọ tối đa
Nhà sạch đến mức nào là đỉnh
sở hữu chung