We prepare an ancestral altar feast every year.
Dịch: Chúng tôi chuẩn bị bữa tối ấm cúng cúng vào mỗi năm.
The family gathered for the ancestral altar feast.
Dịch: Cả gia đình tụ tập cho bữa tối ấm cúng cúng.
Bữa tối tại bàn thờ gia tiên
Bữa ăn cúng tổ tiên
bữa tiệc
cúng bái
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
khoảnh khắc hiếm
Thịt bò khô
Câu khẳng định
máy làm bánh
sạc năng lượng mặt trời
sống lặng lẽ
bài học đắt giá
ứng phó với thiên tai