We prepare an ancestral altar feast every year.
Dịch: Chúng tôi chuẩn bị bữa tối ấm cúng cúng vào mỗi năm.
The family gathered for the ancestral altar feast.
Dịch: Cả gia đình tụ tập cho bữa tối ấm cúng cúng.
Bữa tối tại bàn thờ gia tiên
Bữa ăn cúng tổ tiên
bữa tiệc
cúng bái
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
chồn
người yêu mới
vấn đề về dinh dưỡng
một người phụ nữ có tính cách hung dữ và khó chịu; một người đàn bà khó tính
nhóm CĐV Barca
xoay sở nợ nần
Món ăn được chế biến bằng cách nướng
Mua hẳn một bàn thờ