We had a lovely brunch at the new café.
Dịch: Chúng tôi đã có một bữa brunch tuyệt vời tại quán cà phê mới.
Brunch is my favorite weekend activity.
Dịch: Brunch là hoạt động yêu thích của tôi vào cuối tuần.
bữa ăn brunch
bữa ăn giữa buổi sáng
người ăn brunch
ăn brunch
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
dỗ dành, làm cho ai đó nghe lời
bệnh do thực phẩm gây ra
sách truyền cảm hứng
phân loại tốt
sự rút thăm trúng thưởng
Độ phân giải cao
la hét nh&432; b&7883; đánh đập
Đường phố