The company had to adapt to a turbulent context.
Dịch: Công ty đã phải thích nghi với một bối cảnh nhiễu nhương.
The political landscape is a context of great turbulence.
Dịch: Bối cảnh chính trị là một bối cảnh nhiễu nhương lớn.
tình huống bất ổn
môi trường hỗn loạn
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
vận tải đường sắt quốc tế
giao dịch căn hộ
Ảnh hưởng đáng kể
sáng kiến dịch vụ
Dịch vụ ngân hàng
xe buýt
Nghi phạm đâm
cán bộ am hiểu