The patient has a fragile skeleton due to osteoporosis.
Dịch: Bệnh nhân có bộ xương dễ vỡ do loãng xương.
Be careful when handling the fragile skeleton replica.
Dịch: Hãy cẩn thận khi xử lý bản sao bộ xương dễ vỡ.
bộ xương yếu
bộ xương mỏng manh
dễ vỡ
bộ xương
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
chịu trách nhiệm
Sự cân bằng và mục đích
tiến hóa, phát triển dần theo thời gian
Nguyên liệu hảo hạng
kỹ năng quản lý tài chính
khu vực giáo hội
kinh nghiệm du lịch
pha chế nước chấm