In its heyday, the company was the market leader.
Dịch: Trong thời kỳ hoàng kim, công ty là người dẫn đầu thị trường.
That actor is past his heyday now.
Dịch: Diễn viên đó đã qua thời kỳ đỉnh cao của mình.
đỉnh điểm
thời kỳ tốt đẹp nhất
thời kỳ vàng son
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
mẫu đơn hải quan
Thoải mái với sợi tự nhiên
thịt nội tạng gia cầm
cúc vạn thọ
Viêm mô tế bào
Chiến thắng toàn diện
thời trang cao cấp
cán bộ thuyết trình