He is under suspicion of murder.
Dịch: Anh ta bị tình nghi giết người.
The company is under suspicion of fraud.
Dịch: Công ty đang bị tình nghi gian lận.
bị nghi
là nghi phạm
sự nghi ngờ
đáng nghi
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
Tầng lửng
vâng lời, phục tùng
Thượng viện
Sự gian khổ, sự khó khăn
Nghi thức
nhiều địa điểm
văn phòng điều phối
quốc gia thành viên NATO